Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hotline 0243 553 1254 - 0903 060 268)
  • (Hotline 0243 553 1254 - 0903 060 268)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Liên kết website

    http://ytdvn.edu.vn/

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường Cao đẳng Y tế Đặng Văn Ngữ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    UNIT 13: WINNERS

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Trường CĐYT Đặng Văn Ngữ (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:26' 01-12-2021
    Dung lượng: 27.2 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    KẾ HOẠCH BÀI GIẢNG

    TÊN MÔN HỌC: TIẾNG ANH ĐẠI CƯƠNG I
    TÊN BÀI HỌC: UNIT 13: WINNERS
    LOẠI BÀI HỌC: Lý thuyết + Thực hành
    SỐ TIẾT HỌC: 08 tiết
    LỚP:
    SỐ LƯỢNG HỌC SINH:
    ĐỊA ĐIỂM:
    NGÀY DẠY /HỌC: 11/2018
    GIẢNG VIÊN:

    I. PHẦN MỞ ĐẦU BÀI HỌC
    1.1. Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp học: (2 phút)
    1.2. Kiểm tra bài cũ: (10 phút)
    II. MỤC TIÊU HỌC TẬP(2 phút)
    By the end of the lesson, students (Ss) will be able to:
    Say future intention by using the structure “ going to”.
    Use some more two-part verbs frequently.
    Talk about sport with vocabulary around the topic of sport.
    Talk about planning leisure activities.
    Say the sounds /ƒ/, /tƒ/ exactly.

    III. CÁC BƯỚC THỰC HIỆN


    Nội dung giảng dạy

    Thời gian
    (phút)
    
    Phương pháp
    Hoạt động của GV và HS
    Phương tiện đồ dùng dạy học
    
    
    
    
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    Warm up
    Correct the mistakes
    1. do you like this jeans?
    2. Yes, I do. How many are they?
    3. It’s $45.
    4. Oh? The prices were more good in the other shop.
    5. These shorts is nice.
    6. Yes, I like it, too.
    7. Excuse me. Have you got these shorts on a size 10?
    8. No, I’m afraid we haven’t got.

    Answers
    1. do you like these jeans?
    2. Yes, I do. How much are they?
    3. They are $45.
    4. Oh? The prices were better in the other shop.
    5. These shorts are nice.
    6. Yes, I like them, too.
    7. Excuse me. Have you got these shorts in a size 10?
    8. No, I’m afraid we haven’t.
    10’

    Thuyết trình, suy luận, diễn giải

    Gv yêu cầu học hs đọc bài khóa ở trang 54 và trả lời câu hỏi, làm bài tập Đúng/Sai
    Hs đọc bài khóa, trả lời câu hỏi dựa trên nội dung bài khóa, suy luận để làm bài tập Đúng/Sai
    Phấn, bảng

    
    Grammar: Going to
    Read the story on page 90.
    Notes:
    -They are going to give…
    - we aren’t going to spend…
    Positive:
    I
    ‘m
    (am)
    going to
    watch TV


    have a drink.


    buy a new car
    
    He
    sheit
    ‘s
    (is)
    
    
    
    Weyouthey
    ‘re (are)
    
    
    
    Negative:
    I
    ‘m not
    (am not)
    going to
    watch TV


    have a drink.


    buy a new car
    
    He
    sheit
    isn’t
    (is not)
    
    
    
    Weyouthey
    aren’t
    (are not)
    
    
    
    Questions:
    Am
    I
    going to
    watch TV?


    have a drink?


    buy a new car?
    
    Is
    he
    she
    it
    
    
    
    Are
    we
    you
    they
    
    
    
    Short answers:
    Yes,
    I
    am
    
    
    he
    she
    it
    is
    
    
    we
    you
    they
    are
    
    
    No,
    I
    am not
    (‘m not)
    
    
    he
    she
    it
    is not
    (isn’t)
    
    
    we
    you
    they
    are not
    (aren’t)
    
    
    Practice:
    Exercises: 1-2 on page 76.
    



    60’

































    































    Gv trình bày bằng powerpoint cách chia động từ tobe ở thì quá khứ đơn.
    Sau mỗi phần trình bày, gv yêu cầu sv đưa ví dụ.
    Gv yêu cầu sv làm bài tập thực hành ở trang 55,và bài tập ngoài (nếu có)
    - read a letter about things in the past.
    - list verbs in the past tense on the
     
    Gửi ý kiến