Chào mừng quý vị đến với website của Trường Cao đẳng Y tế Đặng Văn Ngữ
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 3. PHẢN ỨNG CỦA CÁC ION

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Trường CĐYT Đặng Văn Ngữ (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:56' 28-11-2021
Dung lượng: 532.5 KB
Số lượt tải: 1
Người gửi: Trường CĐYT Đặng Văn Ngữ (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:56' 28-11-2021
Dung lượng: 532.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
1
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ ĐẶNG VĂN NGỮ
KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN
BỘ MÔN TOÁN, LÝ, HÓA, SINH
BÀI GIẢNG HÓA PHÂN TÍCH
ThS. Nguyễn Anh Tuấn
MỤC TIÊU
1. Giải thích và phân biệt được phản ứng của thuốc thử nhóm với các cation, anion. Viết được một số phản ứng đặc trưng của chúng.
2. Giải thích được các bước phân tích theo các sơ đồ phân tích định tính các cation và anion.
3. Trình bày và giải thích được các cách thử sơ bộ đối với dung dịch gốc trước khi tiến hành phân tích hệ thống.
4. Ý nghĩa của việc đánh giá so sánh với các kết quả phân tích với nhận xét mẫu ban đầu..
Bài 3
PHẢN ỨNG CỦA CÁC ION
Bài 3
PHẢN ỨNG CỦA CÁC ION
1. Phản ứng của cation
1.1. Cation nhóm I (Ag+, Hg22+, Pb2+)
1.1.1. Tính chất chung
Bài 3….
1.1.2. Các phản ứng phân tích đặc trưng của các cation nhóm I
1.1.2.1. Với acid hydrocloric (HCl) loãng
1.1.2.1. Phản ứng với KI hay KBr
1.1.2.3. Với H2SO4 loãng
1.1.2.4. Với NaOH hay KOH
1.1.2.5. Với K2CrO4
Bài 3.....
1.2. Cation nhóm II (Ba2+, Sr2+, Ca2+)
1.2.1. Tính chất chung
Dễ dàng tạo kết tủa bền vững với H2SO4 loãng,
Các kết tủa sulfat của nhóm này khó tan hoặc không tan trong acid hoặc kiềm, nên cần chuyển chúng thành các tủa carbonat.
Sau đó hòa tan các tủa carbonat bằng CH3COOH rồi nhận biết từng cation nhóm II nhờ các phản ứng đặc trưng của chúng.
Bài 3....
1.2.2. Các phản ứng phân tích đặc trưng của cation nhóm II
1.2.2.1. Tác dụng với acid sulfuric loãng (H2SO4 loãng)
- Có thể chuyển MeSO4 (Me2+ = Ba2+, Sr2+, Ca2+) về dạng tủa carbonat bằng cách đun nóng với dung dịch Na2CO3 bão hòa nhiều lần: MeSO4 Me2+ + SO42-
Bài 3.....
1.2.2.2. Tác dụng với Kalicromat (K2CrO4)
Ba2+ + CrO42- = BaCrO4 (vàng)
Sr2+ + CrO42- = SrCrO4 (vàng)
Ca2+ không tạo kết tủa với K2CrO4
Kết tủa xuất hiện phụ thuộc nhiều vào pH của dung dịch vì luôn luôn tồn tại cân bằng:
K2Cr2O7 + H2O 2CrO42- + 2H+
Đỏ cam Vàng
BaCrO4 không tan trong kiềm nên đây là cơ sở để tách Ba2+ ra khỏi Pb2+.
Bài 3....
1.3. Cation nhóm III (Al3+, Zn2+)
1.3.1. Tính chất chung
Các cation nhóm III đều có khả năng tạo thành các muối tan trong môi trường kiềm dư: Al3+ + 4OH- = AlO2- (aluminat) + 2H2O
Zn2+ + 4OH- = ZnO22- (zincat) + 2H2O
Vì vậy thuốc thử để tách cation nhóm III ra khỏi các nhóm khác là NaOH hoặc KOH dư. Sau đó nhận biết từng cation nhóm III bằng các phản ứng đặc trưng của chúng.
Bài 3....
1.3.2. Các phản ứng phân tích đặc trưng của cation nhóm III
1.3.2.1. Tác dụng với natri hydroxyd NaOH (hay KOH)
1.3.2.2. Tác dụng với amoni hydrat (NH4OH)
1.3.3. Sơ đồ phân tích cation nhóm III (xem sơ đồ 4).
Bài 3....
1.4. Cation nhóm IV (Fe3+, Fe2+, Bi3+, Mg2+, Mn2+)
1.4.1. Tính chất chung
1.4.2. Các phản ứng phân tích đặc trưng của cation nhóm IV
1.4.2.1. Với nước (phản ứng thủy phân)
1.4.2.2. Tác dụng với natri hydroxyd (NaOH)
1.4.2.3. Tác dụng với kali iodid (KI)
1.4.2.4. Tác dụng với kali sulfocyanid (KSCN)
1.4.3. Sơ đồ phân tích nhóm IV
Bài 3....
1.5. Cation nhóm V (Cu2+, Hg2+)
1.5.1. Tính chất chung
1.5.2. Các phản ứng phân tích đặc trưng của cation nhóm V
1.5.2.1 Tác dụng với natri hydroxyd (NaOH)
1.5.2.2. Tác dụng với amoni hydoxyd (NH4OH)
Bài 3....
1.5.2.3. Tác dụng với H2S hay Na2S
1.5.2.4. Với KCN
1.5.2.5. Với KI
Bài 3....
1.6. Cation nhóm VI (NH4+, Na+, K+)
1.6.1. Tính chất chung
1.6.2. Các phản ứng phân tích đặc trưng của cation nhóm VI
1.6.2.1. Tác dụng với thuốc thử Nessler:
Bài 3....
1.6.2.2. Tác dụng với natri hydroxyd (NaOH)
1.6.2.3. Tác dụng với acid picric
1.6.2.4. Với thuốc thử Streng (Kẽm Uranyl acetat)
Bài 3.....
2. Phản ứng của anion
2.1. Anion nhóm I (Cl-, Br-, I-, SCN-, S2O32-)
2.1.1. Tính chất chung
2.1.2. Các phản ứng phân tích đặc trưng của anion nhóm I
2.1.2.1. Phản ứng của Cl-
Bài 3.....
2.1.2.2. Phản ứng của Br -
2.1.2.3. Phản ứng của I-
2.1.2.4. Phản ứng của SCN-
2.1.2.5. Phản ứng của S2O32-
Bài 3.....
2.2. Anion nhóm II (CO32-, PO43-, CH3COO-, AsO33- ,AsO43-, SO32-, SO42-)
2.2.1. Tính chất chung
2.2.2. Các phản ứng phân tích đặc trưng của anion nhóm II
2.2.2.1. Phản ứng của CO32-
2.2.2.2. Phản ứng của PO43-
2.2.2.3. Phản ứng của CH3COO-
2.2.2.4. Phản ứng của AsO33-
Phân tích định tính ion
trong dung dịch
1. Nguyên tắc chung
2. Phân tích định tính cation nhóm 1
3. Phân tích định tính Cation nhóm 2
4. Phân tích định tính anion
5. Phân tích hỗn hợp ion trong dung dịch
19
Nguyên tắc chung:
1.Thuốc thử nhóm
2. Phản ứng Đặc trưng
VÝ dô: Tìm chÊt X
+ Pb2+
+ H+
Tõ ®ã suy ra chÊt X lµ S2-
4. Phân tích định tính cation trong dung dịch theo phương pháp axit - bazo
Chuyển từ chất chưa biết
Chất mới đã biết thành phần HH, Cấu trúc, mầu sắc, mùi vị, đặc tính đặc trưng từ đó suy ra chất cần tìm
Mẫu tìm X
Kết tủa đen PbS đặc trưng
Mẫu tìm X
Khí có mùi thối (H2S)
20
5.1. Đặc tÝnh chung nhãm 1
VÝ dô: Ag+ + HCl AgCl tr¾ng + H+
Hg22+ + HCl Hg2Cl2 tr¾ng + H+
Pb2+ + HCl PbCl2 tr¾ng + H+
Vì vậy HCl 6N được coi là thuốc thử nhãm 1 dïng để t¸ch cation nhãm 1 ra khái hçn hîp c¸c ion kh¸c.
5. Phân tích cation nhóm 1:
Ag+, Hg22+, Pb2+
21
5.2.1. Với HCl loãng: (Chung cho các ion nên HCl gọi là thuốc thử nhóm)
Ag+ + HCl = AgCl trắng VDH + H+
Hg22+ + 2HCl = Hg2Cl2 trắng VDH + 2H+
Pb2+ + 2HCl = PbCl2 trắng Tinh thể + 2H+
Chú ý:
PbCl2 có độ tan lớn nên [Pb2+] trong mẫu cao thi mới kết t?a
PbCl2 + HCl đặc = H2[PbCl4] khi pha loãng DD này thu được kết tủa PbCl2
5.2. Phản ứng đặc trưung
22
5.2.2. Phản ứng với K2CrO4
Ag+ + K2CrO4 = Ag2CrO4 KT đỏ thẫm
Hg22+ + K2CrO4 = Hg2CrO4 KT màu đỏ gạch
Pb2+ + K2CrO4 = PbCrO4 KT vàng tươi
5.2. Phản ứng đặc trưung..
23
5.2.3. Phản ứng với KI
Ag+ + KI = AgI KT vàng nhạt
Pb2+ + KI = PbI2 KT vàng tan được trong nước nóng , khi để nguội thi kết tủa trở lại dạng tinh thể óng ánh.
PbI2 + KI (du) = PbI42- (Ph?c tan không màu)
Hg22+ + KI = Hg2I2 KT xanh lục nếu dư KI thi tạo phúc không bền và cho kết tủa xám đen (thuỷ ngân)
5.2. Phản ứng đặc trưung..
24
5.2.4. Phản ứng với NH4OH
Ag+ + NH4OH = Ag2O Nếu duư tạo thành ph?c
Ag2O + NH4OH = [Ag(NH3)2]OH (phức)
Hg22+ + NH4OH = Hg0 KT xám đen
Pb2+ + NH4OH = Pb(OH)2 KT tr?ng
5.2. Phản ứng đặc trưung..
25
5.2.5. Phản ứng với Na2CO3
Ag+ + Na2CO3 = Ag2CO3 KT trắng để lâu hoá
đen phân huỷ thành oxyt bạc
Hg22+ + Na2CO3 = Hg0 KT xám đen
Pb2+ + Na2CO3 = Pb2(OH)2CO3 KT tr?ng
5.2.Phản ứng đặc trưung..
26
5.2.6. Phản ứng với NaOH , H2SO4
Pb2+ + NaOH = Pb(OH)2 KT trắng PbO22-
Ag+ + NaOH = AgOH Ag2O KT đen
Hg22+ +NaOH = Hg2O KT đen tan trong HNO3, CH3COOH
Pb2+ + H2SO4 loãng = PbSO4 KT tinh thể trắng
Ag+ và Hg22+ chỉ phản ứng khi n?ng độ lớn
5.2. Phản ứng đặc trưung..
27
5.2.7. Phản ứng với H2S
Ag+ + H2S = Ag2S KT đen tan trong HNO3 và NaOH
Hg22+ + H2S = HgS KT đen + Hg0
Pb2+ + H2S = PbS KT đen không tan trong HCl tan trong HNO3
5.2. Phản ứng đặc trưung..
28
5.2.8. Phản ứng với Na2S2O3
Ag+ + Na2S2O3 = Ag2S2O3 KT trắng nếu duư thi tao ra phức tan trong MT kiềm phức bị phân hủy thành Ag2S
Hg22+ + Na2S2O3 = HgS KT đen + S0
Pb2+ + Na2S2O3 = PbS2O3 KT trắng và nếu dư tạo phức
5.2. Phản ứng đặc trưung..
29
+ HCL loãng, Ly tâm
+ HCl dun sôI, ly tâm
Sơ đồ phân tích Cation nhóm 1
KT2 + NH4OH lắc kỹ, ly tâm
KT3 tỡm Hg22+
Mẫu phân tích
KT1
NL3 tìm Ag+
NL1
NL2 Tìm Pb2+
Pb2+ nhóm 1 chưa KT và nhóm khác 2,3,4.. Và anion
Tách lấy KT tìm nhóm 1
30
+ HCL loãng NL1 (Pb2+ và nhóm khác)
Ly tâm
Kết tuả nhóm 1
AgCl; Hg2Cl2; PbCl2
+ HCl dun sôI, ly tâm
Sơ đồ phân tích Cation nhóm 1
KT2 +NH4OH d?c, l?c k?
KT3 tỡm Hg22+
Mẫu phân tích
KT1
NL3 tìm Ag+
NL2 Tìm Pb2+
KT1
31
6.1. Dặc tính chung:
Tạo kết tủa bền v?ng với H2SO4 loãng nên H2SO4 loãng là
thuốc thử của nhóm 2
Ba2+ + H2SO4 = BaSO4 TT trắng + H+
Pb2+ + H2SO4 = PbSO4 trắng Tinh thể + H+
Ca2+ + H2SO4 = CaSO4 trắng + H+
Riêng CaSO4 cú độ tan lớn và do dú Ca2+ ch? k?t t?a
khi cú n?ng d? cao v KT tốt trong môi trường rưuợu.
6. Phân tích cation nhóm 2:
Ba2+, Ca2+ (Pb2+)
32
6.1. Dặc tính chung:
Các kết tủa H2SO4 bền v?ng nên thưuờng chuyển MeSO4 thành MeCO3 sau đó hòa tan trong CH3COOH thu đuược dd chứa ion Me2+
BaSO4 + Na2CO3 Bảo hòa = BaCO3 + CH3COOH Dung dịch Ba2+
CaSO4 + Na2CO3 Bảo hòa = CaCO3 + CH3COOH Dung dịch Ca2+
PbSO4 + Na2CO3 Bảo hòa = PbCO3 + CH3COOH Dung dịch Pb2+
6. Phân tích cation nhóm 2:
Ba2+, Ca2+ (Pb2+)
33
6.2. Tác dụng với K2CrO4:
Ba2+ + K2CrO4 = BaCrO4 KT TT Vàng
tan trong axit HCl loãng không tan trong kiềm
Pb2+ + K2CrO4 = PbCrO4 KT TT Vàng
Ca2+ + K2CrO4 = không phản ứng
6. Phản ứng đặc trưung
34
6.3. Tác dụng với (NH4)2C2O4
Ba2+ + (NH4)2C2O4 = BaC2O4 KT TT trắng
tan trong axit CH3COOH
Pb2+ + (NH4)2C2O4 = PbC2O4 KT TT trắng
tan trong axit HCl. HNO3
Ca2+ + (NH4)2C2O4 = CaC2O4 KT TT trắng
không tan trong axit CH3COOH
6. Phản ứng đặc trưung
35
+ K2CrO4
+ H2SO4 loãng, ly tâm
+HCL loãng
+ (NH4)2C2O4
.
Có Ba2+ Có Ca2+
Sơ đồ phân tích cation nhóm 2
Ba2+ , Ca2+, (Pb2+)
Dung dịch chứa Ba2+, Ca2+
KT BaCrO4 màu vàng
KT này tan ra tạo DD màu vàng
Phần NL1 chứa Ca2+ chưa KT
KT trắng không tan trong CH3COOH
36
+ H2SO4 loãng
Ca2+ chưa KT và nhóm khác
+ Na2CO3 bão hòa
+ CH3COOH
Ba2+ + K2CrO4 - KT vàng + H2SO4.ly tâm kỹ +Rượu
KT này tan trong HCl loãng nếu có KT trắng có Ca2+
Sơ đồ phân tích cation nhóm 2
Ba2+ , Ca2+, (Pb2+)
Mẫu chứa cation nhóm 2
KT1 muối sunphat
KT2 muối cacbonat
Phần NL1 chứa ?
DD Ba2+, Ca2+,(Pb2+ nhóm 1)
Tìm Ba2+
Tìm Ca2+
37
7.1. Ph?n ?ng d?c trung: Tỡm Cl-:
Tham gia ph?n ?ng oxy hóa kh? lm m?t m?u thu?c
tím trong môi tru?ng axit H2SO4 đặc
KMnO4 + Cl- = Mn2+ + Cl20
Tím không màu
Khí Clo sinh ra đưuợc xác định bằng cách đậy trên ống
nghiệm miếng giấy lọc tẩm sẵn dd KI và Hồ tinh bột,
nếu trên miếng giấy lọc có vạch xanh đen thi có Cl-
Cl20 + KI = Cl- + I2
(tạo với Hồ tinh bột vành xanh đen
7. Phân tích anion
38
7.2. Ph?n ?ng d?c trung tỡm l-:
Tham gia ph?n ?ng oxy hóa kh? trong
môi tru?ng axit CH3COOH.
l- + NaNO2 = NO + l20
(tạo với Hồ tinh bột vành xanh đen
TN này có thể làm trên lam kính hay giấy lọc
7. Phân tích anion...
39
7.3. Ph?n ?ng d?c trung tỡm l-:
Tham gia ph?n ?ng với FeCl3 trong dung
môi clorofoc CHCl3
CHCl3 FeCl3
Lắc kỹ
l- + NaNO2 = NO + l20
(tạo với Hồ tinh bột vành xanh đen
TN này có thể làm trên lam kính hay giấy lọc
7. Phân tích anion...
Dung dịch phân tích
DD mẫu
CHCl3
Giải phóng ra I2
I2 tan vao CHCl3 cho màu cánh sen
40
7.4. Ph?n ?ng d?c trung tỡm NO2-:
Tham gia ph?n ?ng oxy hóa kh? trong môI tru?ng axit CH3COOH.
Kl + NO2- = NO + l20
(tạo với Hồ tinh bột vành xanh đen
TN này có thể làm trên lam kính hay giấy lọc
7. Phân tích anion...
41
7.5. Ph?n ?ng d?c trung tim SCN-:
Tham gia ph?n ?ng tạo phức có màu đỏ
máu đặc trưung
SCN- + FeCl3 = Fe(SCN)6]]-3 [ (Dỏ máu)
(Ph?c ny không b?n trong môi tru?ng
ki?m t?o thnh k?t t?a mu g?ch non)
[Fe(SCN)6]-3 + OH- = Fe(OH)3 KT g?ch non
7. Phân tích anion...
42
8.1. Các bưuớc tiến hành
+ Nhận xét mẫu : Màu sắc, kết tủa, mùi, do pH. d? cú th? lo?i tr? cỏc ion khụng th? cú d?ng th?i trong m?u: Cl- /Ag+ --> KT
+ Phân tích anion: Vớ d? tỡm th?y Cl- thỡ khụng th? cú Ag+, cú SO4- thỡ khụng th? cú Ba2+.
+ Phân tích Cation theo hệ thống từ nhóm 1 đến nhóm 6.
8. Phân tích hỗn hợp
43
Mô tả cách tiến hành
Một số thí nghiệm phân tích tìm các ion cần lưu ý khi tiến hành
44
Nguyên tắc chung:
1.Thuốc thử nhóm
2. Phản ứng Đặc trưng
Mẫu tìm X
+ H2SO4 loãng
Tõ ®ã suy ra chÊt X lµ Ba2+, Ca2+.
+CHCl3
+ FeCl3
VËy mÉu Y chøa SCN- vµ I-
Phân tích định tính c¸c ion trong dung dịch theo phương pháp axit - bazo
Chuyển từ chất chưa biết
Chất mới đã biết thành phần HH, Cấu trúc, mầu sắc, mùi vị, đặc tính đặc trưng từ đó suy ra chất cần tìm
Chất chưa biêt
Ch?t m?i có KT tr?ng
Mẫu tìm Y
Lớp dưuới cánh sen
Lớp trên đỏ máu
45
Nguyên tắc chung:
1. Thuốc thử nhóm
2. Phản ứng Đặc trưng
Chuyển Mẫu tìm X Chất mới có màu cánh sen
Cho vào mẫu CHCl3 lắc kỹ đến khi tách 2 lớp
Thêm vào FeCl3 sau 5 phút thấy lớp dưới có màu cánh sen
VËy mÉu X chøa I-
Giải thích: I- + FeCl3 = FeCl2 + I2
(I2 tan vào CHCl3 cho màu c¸nh sen đặc trưng)
Ví dụ tìm anion I-
Chuyển từ chất chưa biết
Chất mới đã biết thành phần HH, Cấu trúc, mầu sắc, mùi vị, đặc tính đặc trưng từ đó suy ra chất cần tìm
46
+ CHCl3
Lắc kỹ
+ FeCl3
I- + FeCl3 = FeCl2 + I2
Mầu nâu vàng
M?u + CHCl3 l?c k? s? phân lm 2 l?p, sau dó thêm FeCl3, ta thấy lớp dưuới có màu cánh sen chứng tỏ trong mẫu có I-GiảI thích: I- + FeCl = FeCl2 + I2 (I2 tan vào CHCl3 cho màu cánh sen đặc truưng.
I2 I2
I2 I2
I2 I2
cho màu cánh sen
Mẫu Phân tích
Mẫu
CHCl3
I2 I2
47
+ CHCl3
không Lắc kỹ
+ FeCl3
I- + FeCl3 =
FeCl2 + I2
Chú ý:
M?u + CHCl3 l?c k? s? phân lm 2 l?p, sau dó thêm FeCl3, ta thấy lớp dưuới có màu cánh sen chứng tỏ trong mẫu có I-GiảI thích: I- + FeCl 3 = FeCl2 + I2 (I2 tan vào CHCl3 cho màu cánh sen đặc truưng.
Mẫu
CHCl3
I2 I2
I2 I2
I2 I2
Không cho màu cánh sen
Mẫu PT
Mẫu
CHCl3
I2 I2
48
1. Nhận xÐt: Để xem có các ion tồn tại đồng thời không?
2. Tìm anion trước.
3. Tìm ion nhóm 1, nhóm 2 theo hệ thống.
Bi t?p 1: Có một mẫu chất lỏng không màu,không kết tủa. Hãy l?p so d? phân tích định tính xác định có nh?ng ion nào trong các ion sau:
Ag+, Hg22+, Pb2+, Ba2+, Ca2+, SCN- , I-, NO2-, Cl-
49
+ CHCl3
Lắc kỹ
kỹ + FeCl3 SCN- + FeCl3 =Phức
Lớp trên đỏ máu
I- + FeCl3 = FeCl2 + I2
Lớp dưới cánh sen
Kết luận trong mẫu có I- và SCN-
Tìm anion I- và SCN-
I2 I2
I2 I2
Mẫu
CHCl3
Mẫu phân tích
50
+ CHCl3
Lắc kỹ
+ FeCl3 SCN- + FeCl3 = Phức
Nếu lắc
Nếu lắc Lớp trên đỏ máu không điển hình
I- + FeCl3 = FeCl2 + I2
lớp dưới không thấy cánh
sen
Kết luận trong mẫu có SCN-
Như vậy sẽ kết luận thiếu I-
Chú ý: Tìm anion I- khi có mặt SCN-
I2 I2
I2 I2
Mẫu
CHCl3
Mẫu
51
Tìm anion I-
M?u
+ NaNO2
+ CH3COOH
+ H? tinh b?t
(N?u th?y xu?t hi?n k?t t?a xanh đen
ch?ng tỏ có I-
Kl + NO2- = NO + l20
Xanh đen
52
Tìm anion Cl-
M?u
+ KMnO4
+ H2SO4 Dặc
(N?u th?y m?t mu thu?c tím v có khí bay lên
ch?ng tỏ có Cl-
Cl- + KMnO4 = Mn2+ + Cl20
Tím Không mầu
Nguười ta thu khí clo bằng giấy lọc tẩm KI + Hồ tinh bột nếu trên giấy lọc có vành xanh đen chứng tỏ có khí clo bay lên
Cl2 + KI = Cl- + I2 ( I2 tạo với hồ tinh bột mầu xanh đen)
53
Chú ý: Tìm anion Cl-
M?u
+ KMnO4
+ H2SO4 loóng
(Th?y m?t mu thu?c tím v cho mu nau den
Cl- + KMnO4 = MnO2 + Cl20
Tím Nõu den
Nguười ta thu khí clo bằng giấy lọc tẩm KI + Hồ tinh bột nếu
trên giấy lọc có vành xanh đen chứng tỏ có khí clo bay lên
Cl2 + KI = Cl- + I2 ( I2 tạo với hồ tinh bột mầu xanh đen)
54
Tìm Cation nhãm 1
Theo hệ thống
1. Dùng thuốc thử nhóm để tách cation nhóm 1 ra khỏi các ion khác dưới dạng kết tủa muối khó tan.
2. Dùng phản ứng đặc trưng để phân tích xác định từng ion
55
+ HCL loãng, Ly tõm NL1 (Pb2+ và nhóm khác)
Kết tuả nhóm 1
+ HCl dun sôI, ly tâm
+ NH4OH đặc lắc kỹ
Sơ đồ phân tích Cation nhóm 1
KT3 tìm Hg22+
Mẫu phân tích
KT1
NL3 tìm Ag+
NL2 Tìm Pb2+
KT1
KT2
KT2
KT3
NL3
T×m Ag+ vµ Hg22+
NL2
NL3
56
Tìm Cation nhãm 2
Theo hệ thống
1. Dùng thuốc thử nhóm để tách cation nhóm 2 ra khỏi các ion khác dưới dạng kết tủa muối sunphat khó tan.
2. Chuyển muối sulphat thành muối carbonat Sau đó chuyển về dung dịch bằng CH3COOH
3. Dùng phản ứng đặc trưng để phân tích xác định từng ion.
Bài 3…..
LƯỢNG GIÁ
HẾT BÀI 3
TÀI LIỆU DẠY HỌC
1. Tài liệu chính:
Giáo trình Hóa phân tích của Trường Cao đẳng Y tế Đặng Văn Ngữ
2. Tài liệu tham khảo
1. Phan An, 2011. Hóa phân tích dùng cho đào tạo cử nhân kỹ thuật xét nghiệm Y học, Bộ Y tế, Nhà xuất bản Y học.
2. Bùi Thị Tâm, 2010. Hóa phân tích dùng cho đào tạo Cao đẳng xét nghiệm, Bộ Y tế, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.
3. Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông.2016. Giáo trình Hóa phân tích.
4. Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội. 2015. Giáo trình Hóa phân tích.
5. Trường Cao đẳng Y tế Phú Thọ. 2017. Giáo trình Hóa phân tích.
59
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ ĐẶNG VĂN NGỮ
KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN
BỘ MÔN TOÁN, LÝ, HÓA, SINH
BÀI GIẢNG HÓA PHÂN TÍCH
ThS. Nguyễn Anh Tuấn
MỤC TIÊU
1. Giải thích và phân biệt được phản ứng của thuốc thử nhóm với các cation, anion. Viết được một số phản ứng đặc trưng của chúng.
2. Giải thích được các bước phân tích theo các sơ đồ phân tích định tính các cation và anion.
3. Trình bày và giải thích được các cách thử sơ bộ đối với dung dịch gốc trước khi tiến hành phân tích hệ thống.
4. Ý nghĩa của việc đánh giá so sánh với các kết quả phân tích với nhận xét mẫu ban đầu..
Bài 3
PHẢN ỨNG CỦA CÁC ION
Bài 3
PHẢN ỨNG CỦA CÁC ION
1. Phản ứng của cation
1.1. Cation nhóm I (Ag+, Hg22+, Pb2+)
1.1.1. Tính chất chung
Bài 3….
1.1.2. Các phản ứng phân tích đặc trưng của các cation nhóm I
1.1.2.1. Với acid hydrocloric (HCl) loãng
1.1.2.1. Phản ứng với KI hay KBr
1.1.2.3. Với H2SO4 loãng
1.1.2.4. Với NaOH hay KOH
1.1.2.5. Với K2CrO4
Bài 3.....
1.2. Cation nhóm II (Ba2+, Sr2+, Ca2+)
1.2.1. Tính chất chung
Dễ dàng tạo kết tủa bền vững với H2SO4 loãng,
Các kết tủa sulfat của nhóm này khó tan hoặc không tan trong acid hoặc kiềm, nên cần chuyển chúng thành các tủa carbonat.
Sau đó hòa tan các tủa carbonat bằng CH3COOH rồi nhận biết từng cation nhóm II nhờ các phản ứng đặc trưng của chúng.
Bài 3....
1.2.2. Các phản ứng phân tích đặc trưng của cation nhóm II
1.2.2.1. Tác dụng với acid sulfuric loãng (H2SO4 loãng)
- Có thể chuyển MeSO4 (Me2+ = Ba2+, Sr2+, Ca2+) về dạng tủa carbonat bằng cách đun nóng với dung dịch Na2CO3 bão hòa nhiều lần: MeSO4 Me2+ + SO42-
Bài 3.....
1.2.2.2. Tác dụng với Kalicromat (K2CrO4)
Ba2+ + CrO42- = BaCrO4 (vàng)
Sr2+ + CrO42- = SrCrO4 (vàng)
Ca2+ không tạo kết tủa với K2CrO4
Kết tủa xuất hiện phụ thuộc nhiều vào pH của dung dịch vì luôn luôn tồn tại cân bằng:
K2Cr2O7 + H2O 2CrO42- + 2H+
Đỏ cam Vàng
BaCrO4 không tan trong kiềm nên đây là cơ sở để tách Ba2+ ra khỏi Pb2+.
Bài 3....
1.3. Cation nhóm III (Al3+, Zn2+)
1.3.1. Tính chất chung
Các cation nhóm III đều có khả năng tạo thành các muối tan trong môi trường kiềm dư: Al3+ + 4OH- = AlO2- (aluminat) + 2H2O
Zn2+ + 4OH- = ZnO22- (zincat) + 2H2O
Vì vậy thuốc thử để tách cation nhóm III ra khỏi các nhóm khác là NaOH hoặc KOH dư. Sau đó nhận biết từng cation nhóm III bằng các phản ứng đặc trưng của chúng.
Bài 3....
1.3.2. Các phản ứng phân tích đặc trưng của cation nhóm III
1.3.2.1. Tác dụng với natri hydroxyd NaOH (hay KOH)
1.3.2.2. Tác dụng với amoni hydrat (NH4OH)
1.3.3. Sơ đồ phân tích cation nhóm III (xem sơ đồ 4).
Bài 3....
1.4. Cation nhóm IV (Fe3+, Fe2+, Bi3+, Mg2+, Mn2+)
1.4.1. Tính chất chung
1.4.2. Các phản ứng phân tích đặc trưng của cation nhóm IV
1.4.2.1. Với nước (phản ứng thủy phân)
1.4.2.2. Tác dụng với natri hydroxyd (NaOH)
1.4.2.3. Tác dụng với kali iodid (KI)
1.4.2.4. Tác dụng với kali sulfocyanid (KSCN)
1.4.3. Sơ đồ phân tích nhóm IV
Bài 3....
1.5. Cation nhóm V (Cu2+, Hg2+)
1.5.1. Tính chất chung
1.5.2. Các phản ứng phân tích đặc trưng của cation nhóm V
1.5.2.1 Tác dụng với natri hydroxyd (NaOH)
1.5.2.2. Tác dụng với amoni hydoxyd (NH4OH)
Bài 3....
1.5.2.3. Tác dụng với H2S hay Na2S
1.5.2.4. Với KCN
1.5.2.5. Với KI
Bài 3....
1.6. Cation nhóm VI (NH4+, Na+, K+)
1.6.1. Tính chất chung
1.6.2. Các phản ứng phân tích đặc trưng của cation nhóm VI
1.6.2.1. Tác dụng với thuốc thử Nessler:
Bài 3....
1.6.2.2. Tác dụng với natri hydroxyd (NaOH)
1.6.2.3. Tác dụng với acid picric
1.6.2.4. Với thuốc thử Streng (Kẽm Uranyl acetat)
Bài 3.....
2. Phản ứng của anion
2.1. Anion nhóm I (Cl-, Br-, I-, SCN-, S2O32-)
2.1.1. Tính chất chung
2.1.2. Các phản ứng phân tích đặc trưng của anion nhóm I
2.1.2.1. Phản ứng của Cl-
Bài 3.....
2.1.2.2. Phản ứng của Br -
2.1.2.3. Phản ứng của I-
2.1.2.4. Phản ứng của SCN-
2.1.2.5. Phản ứng của S2O32-
Bài 3.....
2.2. Anion nhóm II (CO32-, PO43-, CH3COO-, AsO33- ,AsO43-, SO32-, SO42-)
2.2.1. Tính chất chung
2.2.2. Các phản ứng phân tích đặc trưng của anion nhóm II
2.2.2.1. Phản ứng của CO32-
2.2.2.2. Phản ứng của PO43-
2.2.2.3. Phản ứng của CH3COO-
2.2.2.4. Phản ứng của AsO33-
Phân tích định tính ion
trong dung dịch
1. Nguyên tắc chung
2. Phân tích định tính cation nhóm 1
3. Phân tích định tính Cation nhóm 2
4. Phân tích định tính anion
5. Phân tích hỗn hợp ion trong dung dịch
19
Nguyên tắc chung:
1.Thuốc thử nhóm
2. Phản ứng Đặc trưng
VÝ dô: Tìm chÊt X
+ Pb2+
+ H+
Tõ ®ã suy ra chÊt X lµ S2-
4. Phân tích định tính cation trong dung dịch theo phương pháp axit - bazo
Chuyển từ chất chưa biết
Chất mới đã biết thành phần HH, Cấu trúc, mầu sắc, mùi vị, đặc tính đặc trưng từ đó suy ra chất cần tìm
Mẫu tìm X
Kết tủa đen PbS đặc trưng
Mẫu tìm X
Khí có mùi thối (H2S)
20
5.1. Đặc tÝnh chung nhãm 1
VÝ dô: Ag+ + HCl AgCl tr¾ng + H+
Hg22+ + HCl Hg2Cl2 tr¾ng + H+
Pb2+ + HCl PbCl2 tr¾ng + H+
Vì vậy HCl 6N được coi là thuốc thử nhãm 1 dïng để t¸ch cation nhãm 1 ra khái hçn hîp c¸c ion kh¸c.
5. Phân tích cation nhóm 1:
Ag+, Hg22+, Pb2+
21
5.2.1. Với HCl loãng: (Chung cho các ion nên HCl gọi là thuốc thử nhóm)
Ag+ + HCl = AgCl trắng VDH + H+
Hg22+ + 2HCl = Hg2Cl2 trắng VDH + 2H+
Pb2+ + 2HCl = PbCl2 trắng Tinh thể + 2H+
Chú ý:
PbCl2 có độ tan lớn nên [Pb2+] trong mẫu cao thi mới kết t?a
PbCl2 + HCl đặc = H2[PbCl4] khi pha loãng DD này thu được kết tủa PbCl2
5.2. Phản ứng đặc trưung
22
5.2.2. Phản ứng với K2CrO4
Ag+ + K2CrO4 = Ag2CrO4 KT đỏ thẫm
Hg22+ + K2CrO4 = Hg2CrO4 KT màu đỏ gạch
Pb2+ + K2CrO4 = PbCrO4 KT vàng tươi
5.2. Phản ứng đặc trưung..
23
5.2.3. Phản ứng với KI
Ag+ + KI = AgI KT vàng nhạt
Pb2+ + KI = PbI2 KT vàng tan được trong nước nóng , khi để nguội thi kết tủa trở lại dạng tinh thể óng ánh.
PbI2 + KI (du) = PbI42- (Ph?c tan không màu)
Hg22+ + KI = Hg2I2 KT xanh lục nếu dư KI thi tạo phúc không bền và cho kết tủa xám đen (thuỷ ngân)
5.2. Phản ứng đặc trưung..
24
5.2.4. Phản ứng với NH4OH
Ag+ + NH4OH = Ag2O Nếu duư tạo thành ph?c
Ag2O + NH4OH = [Ag(NH3)2]OH (phức)
Hg22+ + NH4OH = Hg0 KT xám đen
Pb2+ + NH4OH = Pb(OH)2 KT tr?ng
5.2. Phản ứng đặc trưung..
25
5.2.5. Phản ứng với Na2CO3
Ag+ + Na2CO3 = Ag2CO3 KT trắng để lâu hoá
đen phân huỷ thành oxyt bạc
Hg22+ + Na2CO3 = Hg0 KT xám đen
Pb2+ + Na2CO3 = Pb2(OH)2CO3 KT tr?ng
5.2.Phản ứng đặc trưung..
26
5.2.6. Phản ứng với NaOH , H2SO4
Pb2+ + NaOH = Pb(OH)2 KT trắng PbO22-
Ag+ + NaOH = AgOH Ag2O KT đen
Hg22+ +NaOH = Hg2O KT đen tan trong HNO3, CH3COOH
Pb2+ + H2SO4 loãng = PbSO4 KT tinh thể trắng
Ag+ và Hg22+ chỉ phản ứng khi n?ng độ lớn
5.2. Phản ứng đặc trưung..
27
5.2.7. Phản ứng với H2S
Ag+ + H2S = Ag2S KT đen tan trong HNO3 và NaOH
Hg22+ + H2S = HgS KT đen + Hg0
Pb2+ + H2S = PbS KT đen không tan trong HCl tan trong HNO3
5.2. Phản ứng đặc trưung..
28
5.2.8. Phản ứng với Na2S2O3
Ag+ + Na2S2O3 = Ag2S2O3 KT trắng nếu duư thi tao ra phức tan trong MT kiềm phức bị phân hủy thành Ag2S
Hg22+ + Na2S2O3 = HgS KT đen + S0
Pb2+ + Na2S2O3 = PbS2O3 KT trắng và nếu dư tạo phức
5.2. Phản ứng đặc trưung..
29
+ HCL loãng, Ly tâm
+ HCl dun sôI, ly tâm
Sơ đồ phân tích Cation nhóm 1
KT2 + NH4OH lắc kỹ, ly tâm
KT3 tỡm Hg22+
Mẫu phân tích
KT1
NL3 tìm Ag+
NL1
NL2 Tìm Pb2+
Pb2+ nhóm 1 chưa KT và nhóm khác 2,3,4.. Và anion
Tách lấy KT tìm nhóm 1
30
+ HCL loãng NL1 (Pb2+ và nhóm khác)
Ly tâm
Kết tuả nhóm 1
AgCl; Hg2Cl2; PbCl2
+ HCl dun sôI, ly tâm
Sơ đồ phân tích Cation nhóm 1
KT2 +NH4OH d?c, l?c k?
KT3 tỡm Hg22+
Mẫu phân tích
KT1
NL3 tìm Ag+
NL2 Tìm Pb2+
KT1
31
6.1. Dặc tính chung:
Tạo kết tủa bền v?ng với H2SO4 loãng nên H2SO4 loãng là
thuốc thử của nhóm 2
Ba2+ + H2SO4 = BaSO4 TT trắng + H+
Pb2+ + H2SO4 = PbSO4 trắng Tinh thể + H+
Ca2+ + H2SO4 = CaSO4 trắng + H+
Riêng CaSO4 cú độ tan lớn và do dú Ca2+ ch? k?t t?a
khi cú n?ng d? cao v KT tốt trong môi trường rưuợu.
6. Phân tích cation nhóm 2:
Ba2+, Ca2+ (Pb2+)
32
6.1. Dặc tính chung:
Các kết tủa H2SO4 bền v?ng nên thưuờng chuyển MeSO4 thành MeCO3 sau đó hòa tan trong CH3COOH thu đuược dd chứa ion Me2+
BaSO4 + Na2CO3 Bảo hòa = BaCO3 + CH3COOH Dung dịch Ba2+
CaSO4 + Na2CO3 Bảo hòa = CaCO3 + CH3COOH Dung dịch Ca2+
PbSO4 + Na2CO3 Bảo hòa = PbCO3 + CH3COOH Dung dịch Pb2+
6. Phân tích cation nhóm 2:
Ba2+, Ca2+ (Pb2+)
33
6.2. Tác dụng với K2CrO4:
Ba2+ + K2CrO4 = BaCrO4 KT TT Vàng
tan trong axit HCl loãng không tan trong kiềm
Pb2+ + K2CrO4 = PbCrO4 KT TT Vàng
Ca2+ + K2CrO4 = không phản ứng
6. Phản ứng đặc trưung
34
6.3. Tác dụng với (NH4)2C2O4
Ba2+ + (NH4)2C2O4 = BaC2O4 KT TT trắng
tan trong axit CH3COOH
Pb2+ + (NH4)2C2O4 = PbC2O4 KT TT trắng
tan trong axit HCl. HNO3
Ca2+ + (NH4)2C2O4 = CaC2O4 KT TT trắng
không tan trong axit CH3COOH
6. Phản ứng đặc trưung
35
+ K2CrO4
+ H2SO4 loãng, ly tâm
+HCL loãng
+ (NH4)2C2O4
.
Có Ba2+ Có Ca2+
Sơ đồ phân tích cation nhóm 2
Ba2+ , Ca2+, (Pb2+)
Dung dịch chứa Ba2+, Ca2+
KT BaCrO4 màu vàng
KT này tan ra tạo DD màu vàng
Phần NL1 chứa Ca2+ chưa KT
KT trắng không tan trong CH3COOH
36
+ H2SO4 loãng
Ca2+ chưa KT và nhóm khác
+ Na2CO3 bão hòa
+ CH3COOH
Ba2+ + K2CrO4 - KT vàng + H2SO4.ly tâm kỹ +Rượu
KT này tan trong HCl loãng nếu có KT trắng có Ca2+
Sơ đồ phân tích cation nhóm 2
Ba2+ , Ca2+, (Pb2+)
Mẫu chứa cation nhóm 2
KT1 muối sunphat
KT2 muối cacbonat
Phần NL1 chứa ?
DD Ba2+, Ca2+,(Pb2+ nhóm 1)
Tìm Ba2+
Tìm Ca2+
37
7.1. Ph?n ?ng d?c trung: Tỡm Cl-:
Tham gia ph?n ?ng oxy hóa kh? lm m?t m?u thu?c
tím trong môi tru?ng axit H2SO4 đặc
KMnO4 + Cl- = Mn2+ + Cl20
Tím không màu
Khí Clo sinh ra đưuợc xác định bằng cách đậy trên ống
nghiệm miếng giấy lọc tẩm sẵn dd KI và Hồ tinh bột,
nếu trên miếng giấy lọc có vạch xanh đen thi có Cl-
Cl20 + KI = Cl- + I2
(tạo với Hồ tinh bột vành xanh đen
7. Phân tích anion
38
7.2. Ph?n ?ng d?c trung tỡm l-:
Tham gia ph?n ?ng oxy hóa kh? trong
môi tru?ng axit CH3COOH.
l- + NaNO2 = NO + l20
(tạo với Hồ tinh bột vành xanh đen
TN này có thể làm trên lam kính hay giấy lọc
7. Phân tích anion...
39
7.3. Ph?n ?ng d?c trung tỡm l-:
Tham gia ph?n ?ng với FeCl3 trong dung
môi clorofoc CHCl3
CHCl3 FeCl3
Lắc kỹ
l- + NaNO2 = NO + l20
(tạo với Hồ tinh bột vành xanh đen
TN này có thể làm trên lam kính hay giấy lọc
7. Phân tích anion...
Dung dịch phân tích
DD mẫu
CHCl3
Giải phóng ra I2
I2 tan vao CHCl3 cho màu cánh sen
40
7.4. Ph?n ?ng d?c trung tỡm NO2-:
Tham gia ph?n ?ng oxy hóa kh? trong môI tru?ng axit CH3COOH.
Kl + NO2- = NO + l20
(tạo với Hồ tinh bột vành xanh đen
TN này có thể làm trên lam kính hay giấy lọc
7. Phân tích anion...
41
7.5. Ph?n ?ng d?c trung tim SCN-:
Tham gia ph?n ?ng tạo phức có màu đỏ
máu đặc trưung
SCN- + FeCl3 = Fe(SCN)6]]-3 [ (Dỏ máu)
(Ph?c ny không b?n trong môi tru?ng
ki?m t?o thnh k?t t?a mu g?ch non)
[Fe(SCN)6]-3 + OH- = Fe(OH)3 KT g?ch non
7. Phân tích anion...
42
8.1. Các bưuớc tiến hành
+ Nhận xét mẫu : Màu sắc, kết tủa, mùi, do pH. d? cú th? lo?i tr? cỏc ion khụng th? cú d?ng th?i trong m?u: Cl- /Ag+ --> KT
+ Phân tích anion: Vớ d? tỡm th?y Cl- thỡ khụng th? cú Ag+, cú SO4- thỡ khụng th? cú Ba2+.
+ Phân tích Cation theo hệ thống từ nhóm 1 đến nhóm 6.
8. Phân tích hỗn hợp
43
Mô tả cách tiến hành
Một số thí nghiệm phân tích tìm các ion cần lưu ý khi tiến hành
44
Nguyên tắc chung:
1.Thuốc thử nhóm
2. Phản ứng Đặc trưng
Mẫu tìm X
+ H2SO4 loãng
Tõ ®ã suy ra chÊt X lµ Ba2+, Ca2+.
+CHCl3
+ FeCl3
VËy mÉu Y chøa SCN- vµ I-
Phân tích định tính c¸c ion trong dung dịch theo phương pháp axit - bazo
Chuyển từ chất chưa biết
Chất mới đã biết thành phần HH, Cấu trúc, mầu sắc, mùi vị, đặc tính đặc trưng từ đó suy ra chất cần tìm
Chất chưa biêt
Ch?t m?i có KT tr?ng
Mẫu tìm Y
Lớp dưuới cánh sen
Lớp trên đỏ máu
45
Nguyên tắc chung:
1. Thuốc thử nhóm
2. Phản ứng Đặc trưng
Chuyển Mẫu tìm X Chất mới có màu cánh sen
Cho vào mẫu CHCl3 lắc kỹ đến khi tách 2 lớp
Thêm vào FeCl3 sau 5 phút thấy lớp dưới có màu cánh sen
VËy mÉu X chøa I-
Giải thích: I- + FeCl3 = FeCl2 + I2
(I2 tan vào CHCl3 cho màu c¸nh sen đặc trưng)
Ví dụ tìm anion I-
Chuyển từ chất chưa biết
Chất mới đã biết thành phần HH, Cấu trúc, mầu sắc, mùi vị, đặc tính đặc trưng từ đó suy ra chất cần tìm
46
+ CHCl3
Lắc kỹ
+ FeCl3
I- + FeCl3 = FeCl2 + I2
Mầu nâu vàng
M?u + CHCl3 l?c k? s? phân lm 2 l?p, sau dó thêm FeCl3, ta thấy lớp dưuới có màu cánh sen chứng tỏ trong mẫu có I-GiảI thích: I- + FeCl = FeCl2 + I2 (I2 tan vào CHCl3 cho màu cánh sen đặc truưng.
I2 I2
I2 I2
I2 I2
cho màu cánh sen
Mẫu Phân tích
Mẫu
CHCl3
I2 I2
47
+ CHCl3
không Lắc kỹ
+ FeCl3
I- + FeCl3 =
FeCl2 + I2
Chú ý:
M?u + CHCl3 l?c k? s? phân lm 2 l?p, sau dó thêm FeCl3, ta thấy lớp dưuới có màu cánh sen chứng tỏ trong mẫu có I-GiảI thích: I- + FeCl 3 = FeCl2 + I2 (I2 tan vào CHCl3 cho màu cánh sen đặc truưng.
Mẫu
CHCl3
I2 I2
I2 I2
I2 I2
Không cho màu cánh sen
Mẫu PT
Mẫu
CHCl3
I2 I2
48
1. Nhận xÐt: Để xem có các ion tồn tại đồng thời không?
2. Tìm anion trước.
3. Tìm ion nhóm 1, nhóm 2 theo hệ thống.
Bi t?p 1: Có một mẫu chất lỏng không màu,không kết tủa. Hãy l?p so d? phân tích định tính xác định có nh?ng ion nào trong các ion sau:
Ag+, Hg22+, Pb2+, Ba2+, Ca2+, SCN- , I-, NO2-, Cl-
49
+ CHCl3
Lắc kỹ
kỹ + FeCl3 SCN- + FeCl3 =Phức
Lớp trên đỏ máu
I- + FeCl3 = FeCl2 + I2
Lớp dưới cánh sen
Kết luận trong mẫu có I- và SCN-
Tìm anion I- và SCN-
I2 I2
I2 I2
Mẫu
CHCl3
Mẫu phân tích
50
+ CHCl3
Lắc kỹ
+ FeCl3 SCN- + FeCl3 = Phức
Nếu lắc
Nếu lắc Lớp trên đỏ máu không điển hình
I- + FeCl3 = FeCl2 + I2
lớp dưới không thấy cánh
sen
Kết luận trong mẫu có SCN-
Như vậy sẽ kết luận thiếu I-
Chú ý: Tìm anion I- khi có mặt SCN-
I2 I2
I2 I2
Mẫu
CHCl3
Mẫu
51
Tìm anion I-
M?u
+ NaNO2
+ CH3COOH
+ H? tinh b?t
(N?u th?y xu?t hi?n k?t t?a xanh đen
ch?ng tỏ có I-
Kl + NO2- = NO + l20
Xanh đen
52
Tìm anion Cl-
M?u
+ KMnO4
+ H2SO4 Dặc
(N?u th?y m?t mu thu?c tím v có khí bay lên
ch?ng tỏ có Cl-
Cl- + KMnO4 = Mn2+ + Cl20
Tím Không mầu
Nguười ta thu khí clo bằng giấy lọc tẩm KI + Hồ tinh bột nếu trên giấy lọc có vành xanh đen chứng tỏ có khí clo bay lên
Cl2 + KI = Cl- + I2 ( I2 tạo với hồ tinh bột mầu xanh đen)
53
Chú ý: Tìm anion Cl-
M?u
+ KMnO4
+ H2SO4 loóng
(Th?y m?t mu thu?c tím v cho mu nau den
Cl- + KMnO4 = MnO2 + Cl20
Tím Nõu den
Nguười ta thu khí clo bằng giấy lọc tẩm KI + Hồ tinh bột nếu
trên giấy lọc có vành xanh đen chứng tỏ có khí clo bay lên
Cl2 + KI = Cl- + I2 ( I2 tạo với hồ tinh bột mầu xanh đen)
54
Tìm Cation nhãm 1
Theo hệ thống
1. Dùng thuốc thử nhóm để tách cation nhóm 1 ra khỏi các ion khác dưới dạng kết tủa muối khó tan.
2. Dùng phản ứng đặc trưng để phân tích xác định từng ion
55
+ HCL loãng, Ly tõm NL1 (Pb2+ và nhóm khác)
Kết tuả nhóm 1
+ HCl dun sôI, ly tâm
+ NH4OH đặc lắc kỹ
Sơ đồ phân tích Cation nhóm 1
KT3 tìm Hg22+
Mẫu phân tích
KT1
NL3 tìm Ag+
NL2 Tìm Pb2+
KT1
KT2
KT2
KT3
NL3
T×m Ag+ vµ Hg22+
NL2
NL3
56
Tìm Cation nhãm 2
Theo hệ thống
1. Dùng thuốc thử nhóm để tách cation nhóm 2 ra khỏi các ion khác dưới dạng kết tủa muối sunphat khó tan.
2. Chuyển muối sulphat thành muối carbonat Sau đó chuyển về dung dịch bằng CH3COOH
3. Dùng phản ứng đặc trưng để phân tích xác định từng ion.
Bài 3…..
LƯỢNG GIÁ
HẾT BÀI 3
TÀI LIỆU DẠY HỌC
1. Tài liệu chính:
Giáo trình Hóa phân tích của Trường Cao đẳng Y tế Đặng Văn Ngữ
2. Tài liệu tham khảo
1. Phan An, 2011. Hóa phân tích dùng cho đào tạo cử nhân kỹ thuật xét nghiệm Y học, Bộ Y tế, Nhà xuất bản Y học.
2. Bùi Thị Tâm, 2010. Hóa phân tích dùng cho đào tạo Cao đẳng xét nghiệm, Bộ Y tế, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.
3. Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông.2016. Giáo trình Hóa phân tích.
4. Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội. 2015. Giáo trình Hóa phân tích.
5. Trường Cao đẳng Y tế Phú Thọ. 2017. Giáo trình Hóa phân tích.
59
 





