Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hotline 0243 553 1254 - 0903 060 268)
  • (Hotline 0243 553 1254 - 0903 060 268)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Liên kết website

    http://ytdvn.edu.vn/

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường Cao đẳng Y tế Đặng Văn Ngữ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    UNIT 12: HEALTH

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Trường CĐYT Đặng Văn Ngữ (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:26' 01-12-2021
    Dung lượng: 25.2 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    KẾ HOẠCH BÀI GIẢNG

    TÊN MÔN HỌC: TIẾNG ANH ĐẠI CƯƠNG I
    TÊN BÀI HỌC: UNIT 12: HEALTH
    LOẠI BÀI HỌC: Lý thuyết + Thực hành
    SỐ TIẾT HỌC: 08 tiết
    LỚP:
    SỐ LƯỢNG HỌC SINH:
    ĐỊA ĐIỂM:
    NGÀY DẠY /HỌC: 11/2018
    GIẢNG VIÊN:
    I. PHẦN MỞ ĐẦU BÀI HỌC
    1.1. Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp học: (2 phút)
    1.2. Kiểm tra bài cũ: (10 phút)
    II. MỤC TIÊU HỌC TẬP(2 phút)
    By the end of the lesson, students (Ss) will be able to:
    Say how regular and irregular comparatives and superlatives are formed.
    Use the structures of comparatives and superlatives frequently.
    Talk about the different parts of the body..
    Say how to pronounce the sound /h/ and how to put the sentence stress.

    III. CÁC BƯỚC THỰC HIỆN


    Nội dung giảng dạy

    Thời gian
    (phút)
    
    Phương pháp
    Hoạt động của GV và HS
    Phương tiện đồ dùng dạy học
    
    
    
    
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    Warm up
    Ex: Choose the correct form of the verbs
    1. Do you wear/ Are you wearing a suit every day?
    2. What do you do/ are you doing?- I’m an engineer.
    3. It rains/ is raining today.
    4. How often do you play/ are you playing tennis?
    What do you watch?/ are you watching?
    Answers
    1. Do you wear…?
    2. What do you do…?
    3. It’s raining today.
    4. How often do you…?
    5. What are you…?
    10’

    Thuyết trình, suy luận, diễn giải

    Gv yêu cầu học hs đọc bài khóa ở trang 54 và trả lời câu hỏi, làm bài tập Đúng/Sai
    Hs đọc bài khóa, trả lời câu hỏi dựa trên nội dung bài khóa, suy luận để làm bài tập Đúng/Sai
    Phấn, bảng

    
    Grammar: Comparatives and Superlatives
    Comparatives:
    Fitter => fit
    Healthier => healthy
    Younger => young
    Superlatives:
    The most popular => popular
    The largest => large
    The most expensive => expensive
    Forms:

    adj
    compar
    superla
    
    1 syllable
    Young

    Younger
    The youngest
    
    1 syllabe- ending in –e
    Nice
    Nicer

    The nicest
    
    1 syllable- short vowel+ 1 consonant
    Wet

    Thin

    Big
    Wetter

    Thinner

    Bigger
    The wettest
    The thinnest
    The biggest
    
    2 syllables - consonant +y
    Heavy

    Sunny

    Heavier

    Sunnier
    The heaviest
    The sunniest
    
    2or more syllables
    Attractive

    Interesting
    More attractive
    More interesting
    The most attractive
    The most interesting
    
    irregular
    Good
    Bad
    far
    Better
    Worse
    further
    The best
    The worst
    The furthest
    
    
    Exercises: 1-4 on pages 82-83 and 1-3 on page 83.

    



    60’

































    































    Gv trình bày bằng powerpoint cách chia động từ tobe ở thì quá khứ đơn.
    Sau mỗi phần trình bày, gv yêu cầu sv đưa ví dụ.
    Gv yêu cầu sv làm bài tập thực hành ở trang 55,và bài tập ngoài (nếu có)
    - read a letter about things in the past.
    - list verbs in the past tense on the board.
    - ask Ss to give their comments.
    - explain the form of these verbs.
    - review the negative and interrogative.














    Hs vừa nhìn slide vừa nghe gv thuyết trình, ghi chép và ghi nhớ


    Hs làm bài tập thực hành
























    Máy chiếu, phông chiếu
    Máy tính, sách giáo trình


























    
    Vocabulary: Parts of the body
    Parts of the body.
    arm
    leg
    hand
    finger
    thumb
    Foot
    Toe
    Chest
    stomach
    neck
     
    Gửi ý kiến