Chào mừng quý vị đến với website của Trường Cao đẳng Y tế Đặng Văn Ngữ
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
UNIT 6: GOING PLACES

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Trường CĐYT Đặng Văn Ngữ (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:19' 01-12-2021
Dung lượng: 25.6 KB
Số lượt tải: 0
Người gửi: Trường CĐYT Đặng Văn Ngữ (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:19' 01-12-2021
Dung lượng: 25.6 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI GIẢNG
TÊN MÔN HỌC: TIẾNG ANH ĐẠI CƯƠNG I
TÊN BÀI HỌC: UNIT 6: GOING PLACES
LOẠI BÀI HỌC: Lý thuyết + Thực hành
SỐ TIẾT HỌC: 10 tiết
LỚP:
SỐ LƯỢNG HỌC SINH:
ĐỊA ĐIỂM:
NGÀY DẠY /HỌC:
GIẢNG VIÊN:
I. PHẦN MỞ ĐẦU BÀI HỌC
1.1. Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp học: (2 phút)
1.2. Kiểm tra bài cũ: (10 phút)
Hoàn thành câu sử dụng những từ cho dưới đây.Sử dụng a/an khi cần thiết.
accident, biscuit, blood, coat, decision, electricity, key, letter, moment, music, question, sugar
1. It wasn`t your fault. It was...........
2. Listen!can you hear...........?
3. I couldn`t get into the house because I didn`t have ...........
4. It`s very warm today. Why are you wearing...........?
5. Do you take .................in your coffee?
6. Are you hungry? Would you like ...........with your coffee?
7. Our lives would be very difficult without................
8. I didn`t phone them. I wrote.............instead.
9. The heart pumps .....................through the body.
10. Excuse me, but can I ask you.............?
11. I`m not ready yet. Can you wait.............., please?
12. We can`t delay much longer. We have to make .................soon.
Keys:
1. an accident
2. music
3. a key
4. a coat
5. sugar
6. a biscuit
7. electricity
8. a letter
9. blood
10. a question
11. a moment
12. a decision
II. MỤC TIÊU HỌC TẬP(2 phút)
By the end of the lesson, students (Ss) will be able to:
Use the past simple tense of be: was /were.
Use vocabulary related to places in town, adjectives to describe feelings, and time expressions.
Know how to give directions, retell a story.
Know how to write different kinds of note.
III. CÁC BƯỚC THỰC HIỆN
Nội dung giảng dạy
Thời gian
(phút)
Phương pháp
Hoạt động của GV và HS
Phương tiện đồ dùng dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1
2
3
4
5
6
Warm up
- Ask Ss to match the places on the map with the given words (page 58).
- Ask Ss to listen, repeat and check.
10’
Thuyết trình, suy luận, diễn giải
Gv yêu cầu hs nhìn tranh trang 58 và đặt tên cho các địa điểm trên bản đồ sử dụng các từ đã cho
Hs nhìn tranh trang 58 và đặt tên cho các địa điểm trên bản đồ sử dụng các từ đã cho
Giáo trình, máy chiếu, phông chiếu, phấn, bảng
Vocabulary:
- Introduce vocabulary related to places in town, adjectives to describe feelings, and time expressions.
Practice:
Exercises: 2-4 on page58
60’
Trực quan, diễn giải, thuyết trình
Gv yêu cầu hs làm việc theo nhóm 4 người nghe đoạn ghi âm 2.24 và kiểm tra kết quả bài tập trong phần Warm up.
Gv yêu cầu các nhóm so sánh kết quả với nhau
Hs làm việc theo nhóm 4 người nghe đoạn ghi âm 2.24 và kiểm tra kết quả bài tập trong phần Warm up.
Hs so sánh kết quả từng nhóm với nhau
Giáo trình, máy chiếu, phông chiếu, máy tính, loa đài, headphone
Grammar: The past simple of be: was / were
Positive:
I
He
She
It
was
out
at work
away
at home
yesterday.
last week.
We
You
They
were
Negative:
I
He
She
It
was not
out
at work
away
at home
yesterday.
last week.
We
You
They
were not
Questions (yes/ no):
Was
I
he
she
it
out
at work
away
at home
yesterday?
last week?
Were
We
You
They
Notes:
-Was not = wasn’t
-Were not = weren’t
Short answers:
Form:
Yes, he, she, it, I + was.
we, you, they +
 





