Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hotline 0243 553 1254 - 0903 060 268)
  • (Hotline 0243 553 1254 - 0903 060 268)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Liên kết website

    http://ytdvn.edu.vn/

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường Cao đẳng Y tế Đặng Văn Ngữ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    UNIT 6: GOING PLACES

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Trường CĐYT Đặng Văn Ngữ (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:19' 01-12-2021
    Dung lượng: 25.6 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người

    KẾ HOẠCH BÀI GIẢNG

    TÊN MÔN HỌC: TIẾNG ANH ĐẠI CƯƠNG I
    TÊN BÀI HỌC: UNIT 6: GOING PLACES
    LOẠI BÀI HỌC: Lý thuyết + Thực hành
    SỐ TIẾT HỌC: 10 tiết
    LỚP:
    SỐ LƯỢNG HỌC SINH:
    ĐỊA ĐIỂM:
    NGÀY DẠY /HỌC:
    GIẢNG VIÊN:

    I. PHẦN MỞ ĐẦU BÀI HỌC
    1.1. Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp học: (2 phút)
    1.2. Kiểm tra bài cũ: (10 phút)
    Hoàn thành câu sử dụng những từ cho dưới đây.Sử dụng a/an khi cần thiết.
    accident, biscuit, blood, coat, decision, electricity, key, letter, moment, music, question, sugar
    1. It wasn`t your fault. It was...........
    2. Listen!can you hear...........?
    3. I couldn`t get into the house because I didn`t have ...........
    4. It`s very warm today. Why are you wearing...........?
    5. Do you take .................in your coffee?
    6. Are you hungry? Would you like ...........with your coffee?
    7. Our lives would be very difficult without................
    8. I didn`t phone them. I wrote.............instead.
    9. The heart pumps .....................through the body.
    10. Excuse me, but can I ask you.............?
    11. I`m not ready yet. Can you wait.............., please?
    12. We can`t delay much longer. We have to make .................soon.
    Keys:
    1. an accident
    2. music
    3. a key
    4. a coat
    5. sugar
    6. a biscuit
    7. electricity
    8. a letter
    9. blood
    10. a question
    11. a moment
    12. a decision

    II. MỤC TIÊU HỌC TẬP(2 phút)
    By the end of the lesson, students (Ss) will be able to:
    Use the past simple tense of be: was /were.
    Use vocabulary related to places in town, adjectives to describe feelings, and time expressions.
    Know how to give directions, retell a story.
    Know how to write different kinds of note.

    III. CÁC BƯỚC THỰC HIỆN


    Nội dung giảng dạy

    Thời gian
    (phút)
    
    Phương pháp
    Hoạt động của GV và HS
    Phương tiện đồ dùng dạy học
    
    
    
    
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    Warm up
    - Ask Ss to match the places on the map with the given words (page 58).
    - Ask Ss to listen, repeat and check.
    10’

    Thuyết trình, suy luận, diễn giải
    Gv yêu cầu hs nhìn tranh trang 58 và đặt tên cho các địa điểm trên bản đồ sử dụng các từ đã cho
    Hs nhìn tranh trang 58 và đặt tên cho các địa điểm trên bản đồ sử dụng các từ đã cho
    Giáo trình, máy chiếu, phông chiếu, phấn, bảng

    
    Vocabulary:
    - Introduce vocabulary related to places in town, adjectives to describe feelings, and time expressions.
    Practice:
    Exercises: 2-4 on page58
    60’
    Trực quan, diễn giải, thuyết trình

    Gv yêu cầu hs làm việc theo nhóm 4 người nghe đoạn ghi âm 2.24 và kiểm tra kết quả bài tập trong phần Warm up.
    Gv yêu cầu các nhóm so sánh kết quả với nhau
    Hs làm việc theo nhóm 4 người nghe đoạn ghi âm 2.24 và kiểm tra kết quả bài tập trong phần Warm up.
    Hs so sánh kết quả từng nhóm với nhau
    Giáo trình, máy chiếu, phông chiếu, máy tính, loa đài, headphone
    
    Grammar: The past simple of be: was / were
    Positive:
    I
    He
    She
    It
    
    was
    out

    at work

    away

    at home
    yesterday.


    last week.
    
    We
    You
    They
    
    were
    
    
    
    Negative:
    I
    He
    She
    It
    
    was not
    out

    at work

    away

    at home
    yesterday.


    last week.
    
    We
    You
    They
    
    were not

    
    
    
    Questions (yes/ no):


    Was
    I
    he
    she
    it

    out

    at work

    away

    at home
    yesterday?


    last week?
    
    
    Were
    We
    You
    They

    
    
    
    Notes:
    -Was not = wasn’t
    -Were not = weren’t
    Short answers:
    Form:
    Yes, he, she, it, I + was.
    we, you, they +
     
    Gửi ý kiến