Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hotline 0243 553 1254 - 0903 060 268)
  • (Hotline 0243 553 1254 - 0903 060 268)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Liên kết website

    http://ytdvn.edu.vn/

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường Cao đẳng Y tế Đặng Văn Ngữ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    UNIT 11: FASHION

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Trường CĐYT Đặng Văn Ngữ (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:22' 01-12-2021
    Dung lượng: 26.0 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    KẾ HOẠCH BÀI GIẢNG

    TÊN MÔN HỌC: TIẾNG ANH ĐẠI CƯƠNG I
    TÊN BÀI HỌC: UNIT 11: FASHION
    LOẠI BÀI HỌC: Lý thuyết + Thực hành
    SỐ TIẾT HỌC: 08 tiết
    LỚP:
    SỐ LƯỢNG HỌC SINH:
    ĐỊA ĐIỂM:
    NGÀY DẠY /HỌC: 11/2018
    GIẢNG VIÊN:

    I. PHẦN MỞ ĐẦU BÀI HỌC
    1.1. Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp học: (2 phút)
    1.2. Kiểm tra bài cũ: (10 phút)
    II. MỤC TIÊU HỌC TẬP(2 phút)
    By the end of the lesson, students (Ss) will be able to:
    Use the present continuous tense and contrast it with the simple present tense.
    Talk about fashion and words related to fashion (words with no singular).
    Identify the sounds /o/ and /∂u/.
    Know how to improve the intonation in Wh-questions.

    III. CÁC BƯỚC THỰC HIỆN


    Nội dung giảng dạy

    Thời gian
    (phút)
    
    Phương pháp
    Hoạt động của GV và HS
    Phương tiện đồ dùng dạy học
    
    
    
    
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    Warm up
    Put the verbs into the past simple tense.
    Bill……… (lose) our camera.
    We………. (stay) in a good hotel.
    I ………. (buy) a lot of souvenirs.
    We …….. (send) postcards to all our friends.
    I ………( try) all the local food.
    We………(meet) some interesting people.
    They……….(show) us some good restaurants.
    We really…………..(like) the beach.
    We ………..(spend) a lot of time there.
    We ……….(come) back last Sunday.
    Answers
    1. lost
    2. stayed
    3. bought
    4. sent
    5. tried
    6. met
    7. showed
    8. liked
    9. spent
    10. came
    10’

    Thuyết trình, suy luận, diễn giải

    Gv yêu cầu học hs đọc bài khóa ở trang 54 và trả lời câu hỏi, làm bài tập Đúng/Sai
    Hs đọc bài khóa, trả lời câu hỏi dựa trên nội dung bài khóa, suy luận để làm bài tập Đúng/Sai
    Phấn, bảng

    
    Grammar: The present continuous tense
    Examples:
    We are playing football.
    He is listening to music in his room.
    She is smiling
    They are talking happily.
    We aren’t playing football.
    He isn’t listening to music in his room.
    She isn’t smiling.
    They aren’t talking happily.
    Are you playing football?
    Is he listening to music in his room?
    …….
    Positive:
    He
    She
    It
    Is
    V-ing
    
    We
    You
    They
    are
    V-ing
    
    
    Negative:
    He
    She
    It
    Is not
    (isn’t)
    V-ing
    
    We
    You
    They
    Are not
    (aren’t)
    V-ing
    
    
    Questions:
    Is
    He
    She
    It
    V-ing…?
    
    are
    We
    You
    They
    V-ing…?
    
    Short Answers:

    No
    He
    She
    It
    Isn’t
    
    
    We
    You
    They
    Aren’t
    
    -Wh-Question:
    Why, what, how, when, where…
    Is
    He
    She
    It
    V-ing…?
    
    
    are
    We
    You
    They
    V-ing…?
    
    
    Spelling:
    General rule: we add –ing to the infinitive. Cook => cooking
    Exceptions:
    For verbs that end in –e, we remove the –e and add –ing. Write => writing.
    For verbs with a short vowel and only one consonant, we double the consonant and add –ing.
    Run => running, sit => sitting.
    Practice:
    Exercises: 1-2 on page 76.

    



    60’

































    































    Gv trình bày bằng powerpoint cách chia động từ tobe ở thì quá khứ đơn.
    Sau mỗi phần trình bày, gv yêu cầu sv đưa ví dụ.
    Gv yêu cầu sv làm bài tập thực hành ở trang 55,và bài tập ngoài (nếu có)
    - read a letter about things in the past.
     
    Gửi ý kiến