Chào mừng quý vị đến với website của Trường Cao đẳng Y tế Đặng Văn Ngữ
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
UNIT 14: EXPERIENCES

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Trường CĐYT Đặng Văn Ngữ (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:28' 01-12-2021
Dung lượng: 24.9 KB
Số lượt tải: 1
Người gửi: Trường CĐYT Đặng Văn Ngữ (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:28' 01-12-2021
Dung lượng: 24.9 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI GIẢNG
TÊN MÔN HỌC: TIẾNG ANH ĐẠI CƯƠNG I
TÊN BÀI HỌC: UNIT 14: EXPERIENCES
LOẠI BÀI HỌC: Lý thuyết + Thực hành
SỐ TIẾT HỌC: 08 tiết
LỚP:
SỐ LƯỢNG HỌC SINH:
ĐỊA ĐIỂM:
NGÀY DẠY /HỌC: 11/2018
GIẢNG VIÊN:
I. PHẦN MỞ ĐẦU BÀI HỌC
1.1. Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp học: (2 phút)
1.2. Kiểm tra bài cũ: (10 phút)
II. MỤC TIÊU HỌC TẬP(2 phút)
By the end of the lesson, students (Ss) will be able to:
Use the structure and the rules for the present perfect tense frequently.
Talk about geographical and environmental features and use words related to geography and environment frequently.
Restate the vowel sounds, their spellings, -es and –ed endings, stress and intonation patterns.
III. CÁC BƯỚC THỰC HIỆN
Nội dung giảng dạy
Thời gian
(phút)
Phương pháp
Hoạt động của GV và HS
Phương tiện đồ dùng dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1
2
3
4
5
6
Warm up
Write the words in the correct order.
1. do are? What going you to.
2. to they? been have Spain.
3. did when leave Peter? University.
4. out? you to do go want.
5. phoned? anyone this has morning
Answers
. what are you going to do?
2. have they been to Spain?
3. when did Peter leave university?
4. do you want to go out?
5. has anyone phoned this morning?
10’
Thuyết trình, suy luận, diễn giải
Gv yêu cầu học hs đọc bài khóa ở trang 54 và trả lời câu hỏi, làm bài tập Đúng/Sai
Hs đọc bài khóa, trả lời câu hỏi dựa trên nội dung bài khóa, suy luận để làm bài tập Đúng/Sai
Phấn, bảng
Grammar: The present perfect tense.
Read the conversation:
Examples:
Have you ever travelled in…..?
I’ve flown in …
Have you been…?
No, I haven’t.
I’ve driven…
We’ve both done that…
Form:
Positive:
I
We
You
They
‘ve
(have)
Ridden a horse.
Slept on a beach.
Lived in Africa.
He
She
It
‘s
(has)
Negative:
I
We
You
They
Haven’t
(have not)
Ridden a horse.
Slept on a beach.
Lived in Africa.
He
She
It
Hasn’t
(has not)
Questions:
Have
I
We
You
They
Ridden a horse?
Slept on a beach?
Lived in Africa?
has
He
She
It
Short Answers:
Yes,
I
We
You
They
Have
He
She
It
Has
No,
I
We
You
They
Haven’t
(have not)
He
She
It
Has
Exercises: 1-2, 1-4,1-3 on pages 96-97.
60’
Gv trình bày bằng powerpoint cách chia động từ tobe ở thì quá khứ đơn.
Sau mỗi phần trình bày, gv yêu cầu sv đưa ví dụ.
Gv yêu cầu sv làm bài tập thực hành ở trang 55,và bài tập ngoài (nếu có)
- read a letter about things in the past.
- list verbs in the past tense on the board.
- ask Ss to give their comments.
- explain the form of these verbs.
- review the negative and interrogative.
Hs vừa nhìn slide vừa nghe gv thuyết trình, ghi chép và ghi nhớ
Hs làm bài tập thực hành
Máy chiếu, phông chiếu
Máy
TÊN MÔN HỌC: TIẾNG ANH ĐẠI CƯƠNG I
TÊN BÀI HỌC: UNIT 14: EXPERIENCES
LOẠI BÀI HỌC: Lý thuyết + Thực hành
SỐ TIẾT HỌC: 08 tiết
LỚP:
SỐ LƯỢNG HỌC SINH:
ĐỊA ĐIỂM:
NGÀY DẠY /HỌC: 11/2018
GIẢNG VIÊN:
I. PHẦN MỞ ĐẦU BÀI HỌC
1.1. Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp học: (2 phút)
1.2. Kiểm tra bài cũ: (10 phút)
II. MỤC TIÊU HỌC TẬP(2 phút)
By the end of the lesson, students (Ss) will be able to:
Use the structure and the rules for the present perfect tense frequently.
Talk about geographical and environmental features and use words related to geography and environment frequently.
Restate the vowel sounds, their spellings, -es and –ed endings, stress and intonation patterns.
III. CÁC BƯỚC THỰC HIỆN
Nội dung giảng dạy
Thời gian
(phút)
Phương pháp
Hoạt động của GV và HS
Phương tiện đồ dùng dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1
2
3
4
5
6
Warm up
Write the words in the correct order.
1. do are? What going you to.
2. to they? been have Spain.
3. did when leave Peter? University.
4. out? you to do go want.
5. phoned? anyone this has morning
Answers
. what are you going to do?
2. have they been to Spain?
3. when did Peter leave university?
4. do you want to go out?
5. has anyone phoned this morning?
10’
Thuyết trình, suy luận, diễn giải
Gv yêu cầu học hs đọc bài khóa ở trang 54 và trả lời câu hỏi, làm bài tập Đúng/Sai
Hs đọc bài khóa, trả lời câu hỏi dựa trên nội dung bài khóa, suy luận để làm bài tập Đúng/Sai
Phấn, bảng
Grammar: The present perfect tense.
Read the conversation:
Examples:
Have you ever travelled in…..?
I’ve flown in …
Have you been…?
No, I haven’t.
I’ve driven…
We’ve both done that…
Form:
Positive:
I
We
You
They
‘ve
(have)
Ridden a horse.
Slept on a beach.
Lived in Africa.
He
She
It
‘s
(has)
Negative:
I
We
You
They
Haven’t
(have not)
Ridden a horse.
Slept on a beach.
Lived in Africa.
He
She
It
Hasn’t
(has not)
Questions:
Have
I
We
You
They
Ridden a horse?
Slept on a beach?
Lived in Africa?
has
He
She
It
Short Answers:
Yes,
I
We
You
They
Have
He
She
It
Has
No,
I
We
You
They
Haven’t
(have not)
He
She
It
Has
Exercises: 1-2, 1-4,1-3 on pages 96-97.
60’
Gv trình bày bằng powerpoint cách chia động từ tobe ở thì quá khứ đơn.
Sau mỗi phần trình bày, gv yêu cầu sv đưa ví dụ.
Gv yêu cầu sv làm bài tập thực hành ở trang 55,và bài tập ngoài (nếu có)
- read a letter about things in the past.
- list verbs in the past tense on the board.
- ask Ss to give their comments.
- explain the form of these verbs.
- review the negative and interrogative.
Hs vừa nhìn slide vừa nghe gv thuyết trình, ghi chép và ghi nhớ
Hs làm bài tập thực hành
Máy chiếu, phông chiếu
Máy
 





