Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hotline 0243 553 1254 - 0903 060 268)
  • (Hotline 0243 553 1254 - 0903 060 268)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Liên kết website

    http://ytdvn.edu.vn/

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường Cao đẳng Y tế Đặng Văn Ngữ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    UNIT 14: EXPERIENCES

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Trường CĐYT Đặng Văn Ngữ (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:28' 01-12-2021
    Dung lượng: 24.9 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    KẾ HOẠCH BÀI GIẢNG

    TÊN MÔN HỌC: TIẾNG ANH ĐẠI CƯƠNG I
    TÊN BÀI HỌC: UNIT 14: EXPERIENCES
    LOẠI BÀI HỌC: Lý thuyết + Thực hành
    SỐ TIẾT HỌC: 08 tiết
    LỚP:
    SỐ LƯỢNG HỌC SINH:
    ĐỊA ĐIỂM:
    NGÀY DẠY /HỌC: 11/2018
    GIẢNG VIÊN:

    I. PHẦN MỞ ĐẦU BÀI HỌC
    1.1. Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp học: (2 phút)
    1.2. Kiểm tra bài cũ: (10 phút)
    II. MỤC TIÊU HỌC TẬP(2 phút)
    By the end of the lesson, students (Ss) will be able to:
    Use the structure and the rules for the present perfect tense frequently.
    Talk about geographical and environmental features and use words related to geography and environment frequently.
    Restate the vowel sounds, their spellings, -es and –ed endings, stress and intonation patterns.

    III. CÁC BƯỚC THỰC HIỆN


    Nội dung giảng dạy

    Thời gian
    (phút)
    
    Phương pháp
    Hoạt động của GV và HS
    Phương tiện đồ dùng dạy học
    
    
    
    
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    Warm up
    Write the words in the correct order.
    1. do are? What going you to.
    2. to they? been have Spain.
    3. did when leave Peter? University.
    4. out? you to do go want.
    5. phoned? anyone this has morning
    Answers
    . what are you going to do?
    2. have they been to Spain?
    3. when did Peter leave university?
    4. do you want to go out?
    5. has anyone phoned this morning?
    10’

    Thuyết trình, suy luận, diễn giải

    Gv yêu cầu học hs đọc bài khóa ở trang 54 và trả lời câu hỏi, làm bài tập Đúng/Sai
    Hs đọc bài khóa, trả lời câu hỏi dựa trên nội dung bài khóa, suy luận để làm bài tập Đúng/Sai
    Phấn, bảng

    
    Grammar: The present perfect tense.
    Read the conversation:
    Examples:
    Have you ever travelled in…..?
    I’ve flown in …
    Have you been…?
    No, I haven’t.
    I’ve driven…
    We’ve both done that…
    Form:
    Positive:
    I
    We
    You
    They
    ‘ve
    (have)
    
    Ridden a horse.

    Slept on a beach.

    Lived in Africa.
    
    He
    She
    It
    ‘s
    (has)
    
    
    Negative:
    I
    We
    You
    They
    Haven’t
    (have not)
    
    Ridden a horse.

    Slept on a beach.

    Lived in Africa.
    
    He
    She
    It
    Hasn’t
    (has not)
    
    
    Questions:
    Have
    I
    We
    You
    They
    
    Ridden a horse?

    Slept on a beach?

    Lived in Africa?
    
    has
    He
    She
    It
    
    
    Short Answers:
    Yes,
    I
    We
    You
    They
    Have
    
    
    He
    She
    It
    Has
    
    
    No,
    I
    We
    You
    They
    Haven’t
    (have not)
    
    
    He
    She
    It
    Has
    
    Exercises: 1-2, 1-4,1-3 on pages 96-97.

    



    60’

































    































    Gv trình bày bằng powerpoint cách chia động từ tobe ở thì quá khứ đơn.
    Sau mỗi phần trình bày, gv yêu cầu sv đưa ví dụ.
    Gv yêu cầu sv làm bài tập thực hành ở trang 55,và bài tập ngoài (nếu có)
    - read a letter about things in the past.
    - list verbs in the past tense on the board.
    - ask Ss to give their comments.
    - explain the form of these verbs.
    - review the negative and interrogative.














    Hs vừa nhìn slide vừa nghe gv thuyết trình, ghi chép và ghi nhớ


    Hs làm bài tập thực hành
























    Máy chiếu, phông chiếu
    Máy
     
    Gửi ý kiến